Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
/
继姐
继姐
kế tỷ
chị kế; chị dượt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị kế; chị dượt
- 。
Cô ấy là chị kế của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
继姐
Phồn thể繼姐
kế tỷ
chị kế; chị dượt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị kế; chị dượt
- 。
Cô ấy là chị kế của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt