继后

继后
hòu
kế hậu

sau; tiếp theo; dưới; xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau; tiếp theo; dưới; xuống

    • Sau đó anh ấy đã đi đâu?

  2. trạng từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

    • Sau đó anh ấy lại đi đến những nơi khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.