绥靖

绥靖
suíjìng
tuy tĩnh

xoa dịu; an ủi; vỗ về

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Chính phủ cố gắng dẹp yên cuộc nổi loạn.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Chính sách xoa dịu là sai lầm.

  3. động từ

    dỏm dịu; chính sách thỏa hiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.