绣花

绣花
xiùhuā
tú hoa

thêu; thêu thùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêu; thêu thùa

    • Cô ấy thích thêu thùa.

  2. động từ

    thêu; thêu hoa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, vải)BỘ
  • (đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH

Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.