统舱

统舱
tǒngcāng
thống thương

hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp chứa hành khách chung; khoang hạ tầng

    • Giá vé khoang phổ thông tương đối rẻ.

  2. danh từ

    khoang hạng bét; khoang chung (trên tàu)

    • Anh ấy đã mua một vé khoang hạng ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.