统称

统称
tǒngchēng
thống xưng

gọi chung; tên gọi chung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi chung; tên gọi chung

    • Chúng tôi gọi chung họ là “học sinh”.

  2. danh từ

    con đường này; lĩnh vực này; nghề này

    • “Rau củ” là tên gọi chung của nhiều loại thực vật.

  3. động từ

    con đường này; đạo này; nghề này; sở thích này

    • Chúng tôi gọi chung loại cây này là “cỏ”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.