统揽

统揽
tǒnglǎn
thống lãm

chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ đạo toàn diện; nắm tổng thể

    • Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình, chỉ huy toàn bộ dự án.

  2. động từ

    nắm tổng thể; điều hành chung

    • Anh ấy nắm quyền kiểm soát toàn bộ tình hình và chỉ huy một cách bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.