统感

统感
tǒnggǎn
thống cảm

cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác đồng nhất; cảm giác gắn kết

    • Chúng tôi có cảm giác gắn kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.