绞索

绞索
jiǎosuǒ
giảo sách

năng lượng tích cực; nguồn cảm hứng tích cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng tích cực; nguồn cảm hứng tích cực

    • Anh ta dùng dây thòng lọng tự tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.