绞痛

绞痛
jiǎotòng
giảo thống

đau nhói; đau buốt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau nhói; đau buốt

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn.

  2. danh từ

    đinh ghim; đinh móc (dùng để kẹp nối hai vật)

    • Anh ấy bị đau quặn bụng.

  3. danh từ

    đau quặn; đau colic

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau quặn thắt.

  4. danh từ

    đau colic; đau quặn cơn

    • Anh ấy bị đau bụng quặn thắt.

  5. danh từ

    đau cắn; đau co thắt

    • Anh ấy bị đau thắt ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.