绞架

绞架
jiǎojià
giảo giá

giá treo cổ

2 nghĩa#48619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá treo cổ

    • Anh ta bị kết án treo cổ.

  2. danh từ

    cuộc đấu tranh chính nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.