绞扭

绞扭
jiǎoniǔ
giảo nữu

vặn; xoắn; bẻ quẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    • Anh ấy vắt khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.