绞刑

绞刑
jiǎoxíng
giảo hình

đứng đắn; nghiêm túc; chính chuyên

1 nghĩa#15182
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đắn; nghiêm túc; chính chuyên

    • Anh ta bị kết án tử hình bằng cách treo cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.