绝迹

绝迹
jué
tuyệt tích

tuyệt chủng; biến mất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyệt chủng; biến mất

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

  3. động từ

    bị thất truyền; không còn được lưu truyền

  4. động từ

    mất dấu; biến mất; đứt dây

    • Họ đã tuyệt giao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.