Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝色
绝色
tuyệt sắc
sắc nhan tuyệt vời; xinh đẹp tuyệt trần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc nhan tuyệt vời; xinh đẹp tuyệt trần
- 。
Cô ấy là một mỹ nhân tuyệt sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
绝色
Phồn thể絕色
tuyệt sắc
sắc nhan tuyệt vời; xinh đẹp tuyệt trần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc nhan tuyệt vời; xinh đẹp tuyệt trần
- 。
Cô ấy là một mỹ nhân tuyệt sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt