绝罚

绝罚
jué
tuyệt phạt

tuyệt trừng; khai trừ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyệt trừng; khai trừ

    • Anh ấy đã bị giáo hội tuyệt thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.