绝症

绝症
juézhèng
tuyệt chứng

bệnh nan y; bệnh không thể chữa khỏi

2 nghĩa#38539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nan y; bệnh không thể chữa khỏi

    • Anh ấy mắc bệnh nan y.

  2. danh từ

    bệnh nan y; bệnh hiểm nghèo không thể cứu chữa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.