绝热

绝热
jué
tuyệt nhiệt

cách nhiệt; không truyền nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cách nhiệt; không truyền nhiệt

    • Loại vật liệu này có thể cách nhiệt.

  2. tính từ

    (vật lý) tuyệt nhiệt; không trao đổi nhiệt

    • Quá trình đoạn nhiệt không có sự trao đổi nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.