绝灭

绝灭
juémiè
tuyệt diệt

tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

  3. động từ

    tiêu vong; diệt vong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.