绝活

绝活
juéhuó
tuyệt hoạt

chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp

2 nghĩa#49234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp

    • Anh ấy có rất nhiều tài lẻ.

  2. danh từ

    kỹ năng độc đáo; tuyệt kỹ

    • Anh ấy có một kỹ năng độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.