绝杀

绝杀
juéshā
tuyệt sát

quyết sát; đòn chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết sát; đòn chết

    • Anh ấy đã tung đòn quyết định hạ gục đối thủ trong trận đấu.

  2. động từ

    ghi bàn quyết định; chiến thắng cuối cùng

    • Anh ấy đã ghi điểm quyết định để thắng đối thủ trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.