绝收

绝收
juéshōu
tuyệt thu

mất trồng; không thu hoạch được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất trồng; không thu hoạch được

    • Năm nay nhiều ruộng đồng bị mất mùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.