绝域

绝域
jué
tuyệt vực

miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)

    • Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.