绝地

绝地
jué
tuyệt địa

chỗ nguy hiểm; tuyệt địa

2 nghĩa#14352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ nguy hiểm; tuyệt địa

    非常危险的地方fēicháng wēixiǎn de dìfang

    • Chúng ta không thể rơi vào tình thế nguy hiểm.

  2. danh từ

    Những kẻ Jedi (nhân vật trong phim Chiến tranh các vì sao)

    电影《星球大战》中具有超能力的武士diànyǐng《xīngqiú dàzhàn》zhōng jùyǒu chāonéngglì de wǔshì

    • Hiệp sĩ Jedi là anh hùng trong Star Wars.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.