绝品

绝品
juépǐn
tuyệt phẩm

tác phẩm tuyệt hảo; kiệt tác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm tuyệt hảo; kiệt tác

    • Món đồ sứ này là một tuyệt phẩm.

  2. danh từ

    tuyệt phẩm; vật quý hiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.