绝后

绝后
juéhòu
tuyệt hậu

vô sinh; không có con; bất dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vô sinh; không có con; bất dục

    • Anh ấy không có con, nên tuyệt hậu rồi.

  2. tính từ

    tuyệt hậu; không còn nữa; độc nhất vô nhị

    • Tác phẩm của anh ấy là độc nhất vô nhị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.