绝了

绝了
juéle
tuyệt liễu

(lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) cực chất; ngầu vãi; đỉnh của chóp

    • Ý tưởng này thật là tuyệt vời!

  2. tính từ

    chính thống; chính hiệu; đúng gốc

    • Bộ phim này thật tuyệt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.