绝世

绝世
juéshì
tuyệt thế

vô song; tuyệt thế; có một không hai

2 nghĩa#29537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô song; tuyệt thế; có một không hai

    • Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt thế.

  2. tính từ

    xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi

    • Cô ấy là một tuyệt thế mỹ nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.