结膜

结膜
jié
kết mạc

ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại tác tích cực; ngoại ứng dương tính (ảnh hưởng có lợi của hành vi cá nhân lên xã hội)

    • Viêm kết mạc là một bệnh về mắt phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.