结彩

结彩
jiécǎi
kết thái

trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

    • Họ trang trí nhà cửa.

  2. động từ

    kết sắc; treo cờ hoa; trang trí lễ hội

    • Đường phố được trang hoàng rực rỡ để chào đón năm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.