结巴

结巴
jiēba
kết ba

lắp bắp; nói lắp

1 nghĩa#24083
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắp bắp; nói lắp

    • Anh ấy nói chuyện hơi lắp bắp.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.