结子

结子
jiézi
kết tử

cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.