结余

结余
jié
kết dư

cân bằng; thăng bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bằng; thăng bằng

    • Chúng ta vẫn còn một ít số dư.

  2. danh từ

    dư thừa; tồn dư

    • Công ty có một khoản tiền mặt dư thừa lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.