结业

结业
jié
kết nghiệp

kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc khoá học; tốt nghiệp (khoá ngắn hạn)

    • Tôi đã tốt nghiệp rồi.

  2. động từ

    hoàn thành khóa học; kết thúc khóa học

    • Tôi đã hoàn thành khóa học.

  3. động từ

    kết thúc khóa học; đóng cửa kinh doanh

    • Công ty này đã ngừng hoạt động rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.