绒毛

绒毛
róngmáo
nhung mao

lông thú; da lông; bộ lông

3 nghĩa#40530
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông thú; da lông; bộ lông

    • Cái áo này có lông tơ.

  2. danh từ

    lông xơ; lông mềm

    • Chiếc áo này có lông tơ.

  3. danh từ

    cation; ion dương

    • Nhung mao ruột non là cấu trúc quan trọng để hấp thụ chất dinh dưỡng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.