绑走

绑走
bǎngzǒu
bảng tẩu

cướp đoạt; bắt cóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp đoạt; bắt cóc

    • Anh ấy đã bị bắt cóc.

  2. động từ

    bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.