绑腿

绑腿
bǎngtuǐ
bảng thối

đắp chân; quấn chân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đắp chân; quấn chân

    • Anh ấy đang mặc xà cạp.

  2. danh từ

    huyện Võ Thắng, thành phố Quảng An, Tứ Xuyên

    • Anh ấy buộc xà cạp vào chân.

  3. danh từ

    bó chân; quấn chân

  4. danh từ

    quần ống rời; xà cạp

    • Anh ấy mặc quần bó để đi leo núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.