绑桩

绑桩
bǎngzhuāng
bảng trang

(Đài) mua chuộc người có thế lực (trong bầu cử, đấu thầu v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) mua chuộc người có thế lực (trong bầu cử, đấu thầu v.v.)

    • Anh ta muốn mua chuộc để thắng cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.