绑标

绑标
bǎngbiāo
bảng tiêu

thông thầu; dàn xếp thầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông thầu; dàn xếp thầu

    • Họ bị buộc tội thông đồng đấu thầu.

  2. danh từ

    dùng chiêu thức gian lận trong thầu; thổi giá chung thầu

    • Đấu thầu thông đồng là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.