经闭

经闭
jīng
kinh bế

vô kinh; mất kinh nguyệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vô kinh; mất kinh nguyệt

    • Kinh bế là một loại bệnh phụ khoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.