经血

经血
jīngxuè
kinh huyết

tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)

    • Kinh nguyệt là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.