Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经纬线
经纬线
kinh vĩ tuyến
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
- 。
Kinh vĩ tuyến là tọa độ trên Trái Đất.
- 貳名danh từ
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ经纬线
Phồn thể經緯線
kinh vĩ tuyến
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ tuyến
- 。
Kinh vĩ tuyến là tọa độ trên Trái Đất.
- 貳名danh từ
luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt