经穴

经穴
jīngxué
kinh huyệt

miệng méo; miệng vẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng méo; miệng vẹo

    • Châm cứu vào các kinh huyệt có thể chữa được nhiều bệnh.

  2. danh từ

    huyệt kinh (một trong 12 huyệt nằm gần cổ tay hoặc cổ chân, mỗi huyệt thuộc một kinh mạch khác nhau; thuộc ngũ du huyệt)

    • Kinh huyệt là một phần quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.