经查

经查
jīngchá
kinh tra

sau khi kiểm tra; theo kết quả điều tra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau khi kiểm tra; theo kết quả điều tra

    • Qua điều tra, anh ta không phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.