经年

经年
jīngnián
kinh niên

đã nhiều năm; từ nhiều năm nay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã nhiều năm; từ nhiều năm nay

    • Anh ấy làm việc bên ngoài nhiều năm.

  2. trạng từ

    nhiều năm; qua năm tháng

    • Anh ấy làm việc năm này qua năm khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.