经幢

经幢
jīngchuáng
kinh tràng

tháp đá; cột đá Phật giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp đá; cột đá Phật giáo

    • Cây cột kinh này có lịch sử rất lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.