经堂

经堂
jīngtáng
kinh đường

kinh đường; điện tụng kinh (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh đường; điện tụng kinh (Phật giáo)

    • Kinh đường này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.