经卷

经卷
jīngjuàn
kinh quyển

Đại học Vũ Hán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Vũ Hán

    • Anh ấy đang đọc kinh quyển.

  2. danh từ

    bộ kinh; cuốn kinh

  3. danh từ

    kinh cuộn; kinh tạng

    • Những kinh quyển này rất có giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.