经久

经久
jīngjiǔ
kinh cửu

lâu bền; vĩnh cửu; trường tồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu bền; vĩnh cửu; trường tồn

    • Loại vật liệu này bền bỉ.

  2. tính từ

    chưa từng có; chưa bao giờ xảy ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.