经世

经世
jīngshì
kinh thế

con đường trị quốc nhân nghĩa; vương đạo (cai trị bằng đức độ, không bằng bạo lực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường trị quốc nhân nghĩa; vương đạo (cai trị bằng đức độ, không bằng bạo lực)

    • Anh ấy nghiên cứu môn kinh thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.